(84+) 098 444 02 44 cskh@vaigiatot.com 588/19/1/4, Tỉnh lộ 10, P.Bình Trị Đông, Q, Bình Tân, Tp.HCM

Vải phi mờ

Vải phi mờ

Thông tin chi tiết về Vải phi mờ:

- Độ chống mài mòn rất tốt ,độ cứng đạt tới 62 HRC,

- Chống lại hiện tượng nhăn bề mặt khi dập những sản phẩm có giới hạn bền kéo cao,

- Độ biến dạng rất ít sau khi sử lý nhiệt ha bề mặt,khả năng gia công tốt hơn nhiều so với SKD11 nên tăng tuổi dao khi gia công ,

- Tính hàn tốt hơn SKD11

Tiêu chuẩn mác thép

JIS

AISI

DIN

VDEh

DAIDO

HB

HS

Đ.kính

(mm)

Độ Dày

(mm)

Rộng

Dài

 

SKS3

 

O1

 

1.2510

 

100MnCrW4

 

≤ 217

≤ 32.5

ɸ16~ ɸ200

 

T10~T200

305~710

6000

 

 

≤ 700

≥ 81

SKS93

O2

 

 

YK30

≤ 217

≤ 32.5

 

T10~T200

305~710

6000

≤ 780

≥ 87

SKD11

D2

1.2379

X153CrMoV12

 

≤ 255

≤ 38

ɸ8~ɸ502

T8~T200

100~1000

6000

≥ 720

≥ 83

DC53

 

 

 

 

≤255

≤ 38

ɸ8~ɸ502

T8~T200

305~710

6000

≥ 720

≥ 83

Thành phần hóa học

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

V

Cu

P

S

SKS3

~0.95

~0.2

~1.1

 

~0.6

 

~0.6

~0.1

 

≤0.04

≤0.03

SKS93

1.0 ~ 1.10

0.4

0.80 ~ 1.10

≤ 0.25

 

0.20 ~ 0.60

 

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

SKD11

~1.55

~0.3

~0.35

 

~12.0

~0.75

 

~0.9

 

≤ 0.025

≤ 0.015

DC53

1.4 ~ 1.6

0.4 max

0.6 max

0.5 max

11.0 ~ 13.0

0.8 ~ 1.2

0.2 ~ 0.5

≤ 0.25

≤ 0.25

≤ 0.03

≤ 0.03

Đặc tính xử lý nhiệt

Mác Thép

TÔI

RAM

Độ Cứng

( HRC)

Nhiệt độ ( oC)

Nhiệt độ ( oC)

Môi Trường

Nhiệt độ ( oC)

Môi Trường

SKS3

750~800

800~850

Oil

150~200

Air

58~60

SKS93

750~780

790~850

Oil

150~200

Air

58~60

SKD11

830~880

1000~1050

Air, Oil

150~200

Air

58~60

DC53

830~880

1000~1050

Air, Oil

150~200

Air

60~62

Ứng dụng

Dùng làm khuôn dập nguội, dập cán - kéo - cắt - chấn kim loại và làm trục cán

Làm khuôn dập nguội sản lượng dập nhiều ,khuôn dập liên hoàn ,Trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn cao 

Chế phẩm từ thép DC53 

Sản phẩm liên quan

Thông tin ngành vải

Đối tác & khách hàng